klepto
klepto /ˈklɛptoʊ/ nghĩa là mắc chứng ăn cắp vặt
Các nghĩa
-
mắc chứng ăn cắp vặt
Of or pertaining to an individual who suffers from kleptomania.
Dạng khác
- more klepto comparative
- most klepto superlative
klepto /ˈklɛptoʊ/ nghĩa là mắc chứng ăn cắp vặt
mắc chứng ăn cắp vặt
Of or pertaining to an individual who suffers from kleptomania.