← Từ điển

klepto

C2 adj

klepto /ˈklɛptoʊ/ nghĩa là mắc chứng ăn cắp vặt

Các nghĩa

  1. mắc chứng ăn cắp vặt

    Of or pertaining to an individual who suffers from kleptomania.

    slang

Dạng khác