kiting
kiting /ˈkaɪtɪŋ/ nghĩa là viết séc khống, viết séc khi tài khoản không đủ tiền
Các nghĩa
-
viết séc khống, viết séc khi tài khoản không đủ tiền
The act of writing a check on an account with insufficient funds, expecting that funds will become available by the time the check clears.
-
gian lận đơn thuốc, tăng số lượng thuốc trong đơn
The act of tampering with a medical prescription, increasing the number of pills or other item.
-
môn lướt ván diều (kiteboarding)
Synonym of kiteboarding.
Dạng khác
- kitings plural