kith
kith /kɪθ/ nghĩa là người quen, bạn bè
Các nghĩa
-
người quen, bạn bè
An acquaintance or a friend.
They came with kith and kin.
Tom is there with kith and kin.
I had neither kith nor kin in England.
-
người thân quen (không phải họ hàng) của gia đình trẻ
A person who is not related to a child but has social connections to the child's family, especially when considered as a caregiver or possible caregiver for the child.
Dạng khác
- kiths plural
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn