kish
kish /kɪʃ/ nghĩa là than chì (phụ phẩm trong luyện sắt)
Các nghĩa
-
than chì (phụ phẩm trong luyện sắt)
The graphite formed as a byproduct in iron smelting.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
kish /kɪʃ/ nghĩa là than chì (phụ phẩm trong luyện sắt)
than chì (phụ phẩm trong luyện sắt)
The graphite formed as a byproduct in iron smelting.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn