← Từ điển

kish

C2 noun

kish /kɪʃ/ nghĩa là than chì (phụ phẩm trong luyện sắt)

Các nghĩa

  1. than chì (phụ phẩm trong luyện sắt)

    A basket used in Ireland, mainly for carrying turf.

    the whole kish emptied on [the turf-fire] at once... (c. 1)

    Ignorant as a kish of brogues, worth fifty thousand pounds.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn