← Từ điển

kip

B2 noun

kip /kɪp/ nghĩa là kíp, kíp Lào

Các nghĩa

  1. kíp · kíp Lào

    The unit of currency in Laos, divided into 100 att, symbol ₭, abbreviation LAK.

    I need a kip.

    I'm having a kip.

    She's having a kip.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn