kip
kip /kɪp/ nghĩa là kíp, kíp Lào
Các nghĩa
-
kíp · kíp Lào
The unit of currency in Laos, divided into 100 att, symbol ₭, abbreviation LAK.
I need a kip.
I'm having a kip.
She's having a kip.
Dạng khác
- kip plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn