← Từ điển

kings

A2 noun

kings /kɪŋz/ nghĩa là trò chơi uống rượu dùng bài tây

Các nghĩa

  1. trò chơi uống rượu dùng bài tây

    A pair of kings (playing cards).

    slang

    Kings have long arms.

    We talked about cabbages and kings.

    Three kings and two eights earned him a full house.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ