← Từ điển

kinglet

C2 noun

kinglet nghĩa là vua nhỏ, vua cai trị một lãnh thổ nhỏ hoặc không quan trọng

Các nghĩa

  1. vua nhỏ, vua cai trị một lãnh thổ nhỏ hoặc không quan trọng

    A petty king; a king ruling over a small or unimportant territory.

    derogatory

    Cæsar termeth all the Lords, which in his time had justice in France, to be Kinglets [tr. reguli], or pettie Kings.

  2. vua trẻ, vua nhỏ tuổi

    A young or little king.

  3. hoàng tử

    A prince.

  4. chim họa mi (chim thuộc họ Regulidae)

    Any of several birds of the family Regulidae.

Dạng khác