kinglet
kinglet nghĩa là vua nhỏ, vua cai trị một lãnh thổ nhỏ hoặc không quan trọng
Các nghĩa
-
vua nhỏ, vua cai trị một lãnh thổ nhỏ hoặc không quan trọng
A petty king; a king ruling over a small or unimportant territory.
Cæsar termeth all the Lords, which in his time had justice in France, to be Kinglets [tr. reguli], or pettie Kings.
-
vua trẻ, vua nhỏ tuổi
A young or little king.
-
hoàng tử
A prince.
-
chim họa mi (chim thuộc họ Regulidae)
Any of several birds of the family Regulidae.
Dạng khác
- kinglets plural