← Từ điển

King

A1 noun

King /kɪŋ/ nghĩa là từ mã K trong điện đàm

Các nghĩa

  1. từ mã K trong điện đàm

    radiotelephony clear-code word for the letter K.

    When I grow up, I want to be a king.

    The king turned out to be naked.

    The king went hunting this morning.

  2. vua

    The title of a king.

  3. A King pigeon.

Dạng khác