King
King /kɪŋ/ nghĩa là từ mã K trong điện đàm
Các nghĩa
-
từ mã K trong điện đàm
radiotelephony clear-code word for the letter K.
When I grow up, I want to be a king.
The king turned out to be naked.
The king went hunting this morning.
-
vua
The title of a king.
-
A King pigeon.
Dạng khác
- Kings plural