← Từ điển

kindle

C1 verb

kindle /ˈkɪn.dəl/ nghĩa là khơi dậy, nhen nhóm

Các nghĩa

  1. khơi dậy, nhen nhóm

    To bring forth young; to give birth.

    intransitive

    ORLANDO Are you native of this place? ROSALIND As the cony that you see dwell where she is kindled.

    The poor beast had but lately kindled.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ