← Từ điển

kin

B1 noun

Các nghĩa

  1. thực thể đồng điệu tâm linh

    A fictional or non-fictional being whom one spiritually connects to.

    slang

  2. người nhận dạng là nhân vật hư cấu

    Someone who identifies as a certain fictional character.

    slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn