← Từ điển

kin

B1 noun

kin /kɪn/ nghĩa là thực thể đồng điệu tâm linh

Các nghĩa

  1. thực thể đồng điệu tâm linh

    A fictional or non-fictional being whom one spiritually connects to.

    slang

    They came with kith and kin.

    They are of kin to each other.

    The next of kin have been notified.

  2. người nhận dạng là nhân vật hư cấu

    Someone who identifies as a certain fictional character.

    slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn