← Từ điển

kilter

C2 noun

kilter /ˈkɪltɚ/ nghĩa là trạng thái, tình trạng (thường dùng trong cụm out of kilter: mất cân bằng, trục trặc)

Các nghĩa

  1. trạng thái, tình trạng (thường dùng trong cụm out of kilter: mất cân bằng, trục trặc)

    Chiefly in out of kilter: (good) condition, form, or order; fettle.

    uncountable

    not in kilter