← Từ điển

kidnap

B1 noun

kidnap /ˈkɪdnæp/ nghĩa là sự bắt cóc

Các nghĩa

  1. sự bắt cóc

    The crime, or an instance, of kidnapping.

    countable · uncountable

    Did you kidnap Tom?

    Tom didn't kidnap Mary.

    Where did you kidnap them?

Dạng khác