← Từ điển

kid

A1 noun

kid /ˈkɪd/ nghĩa là quả đậu

Các nghĩa

  1. quả đậu

    A seed pod, usually of a leguminous plant.

    uk · dialectal

    Get the kid to bed.

    We had a kid just last year.

    Say, he is no more than a kid.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ