kid
kid /ˈkɪd/ nghĩa là quả đậu
Các nghĩa
-
quả đậu
A seed pod, usually of a leguminous plant.
Get the kid to bed.
We had a kid just last year.
Say, he is no more than a kid.
Dạng khác
- kids plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ