← Từ điển

kicky

C2 adj

kicky /ˈkɪkiː/ nghĩa là sôi nổi, hào hứng, thú vị

Các nghĩa

  1. sôi nổi, hào hứng, thú vị

    Lively, exciting, thrilling.

  2. có động tác đá

    Characterised by kicking motions.

    a kicky dance routine

  3. (môn cricket) có bóng nảy không đều

    Describing a wicket that sometimes causes the ball to kick (bounce unevenly).

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ