← Từ điển

kickball

C2 noun

kickball nghĩa là bóng đá kiểu bóng chày

Các nghĩa

  1. bóng đá kiểu bóng chày

    A sport similar to baseball, where a ball similar to a soccer ball, is pitched at a kicker, and is kicked rather than hit.

    uncountable

    He likes to play kickball.

    Tom hurt his leg playing kickball.

    I was good at kickball when I was a kid.

  2. quả bóng dùng trong môn kickball

    The ball used in the above sport.

    countable

Dạng khác