kibble
kibble /ˈkɪbəl/ nghĩa là nghiền thô
Các nghĩa
-
nghiền thô
To grind coarsely.
kibbled oats
Dạng khác
- kibbles present, singular, third-person
- kibbling participle, present
- kibbled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ