kibble
kibble /ˈkɪbəl/ nghĩa là thức ăn viên (đã nghiền)
Các nghĩa
-
thức ăn viên (đã nghiền)
An iron bucket used in mines for hoisting anything to the surface.
The cat is eating his kibble quickly.
Dạng khác
- kibbles plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ