← Từ điển

khash

C2 noun

khash nghĩa là món khash (món ăn từ đầu hoặc chân bò/cừu, ăn với tỏi và/hoặc giấm)

Các nghĩa

  1. món khash (món ăn từ đầu hoặc chân bò/cừu, ăn với tỏi và/hoặc giấm)

    A dish made from cattle's or sheep's head and/or trotters and eaten with garlic and/or vinegar.

    uncountable