← Từ điển

keycard

C2 noun

keycard nghĩa là quân chủ chốt (át hoặc già chủ bài)

Các nghĩa

  1. quân chủ chốt (át hoặc già chủ bài)

    In Roman keycard Blackwood, an ace of any suit or the king of trumps.

    Tom has lost his keycard.

    You need a keycard to open the door.

Dạng khác