ket
ket /kɛt/ nghĩa là xác thối, rác rưởi
Các nghĩa
-
xác thối, rác rưởi
Carrion; any filth.
-
đồ ngọt
Sweetmeats.
-
kẹo, đồ ngọt
A sweet, treat or candy.
Dạng khác
- kets plural
ket /kɛt/ nghĩa là xác thối, rác rưởi
xác thối, rác rưởi
Carrion; any filth.
đồ ngọt
Sweetmeats.
kẹo, đồ ngọt
A sweet, treat or candy.