kerching
kerching /kəˈt͡ʃɪŋ/ nghĩa là keng, tiếng máy thu ngân (gợi ý tiền về)
Các nghĩa
-
keng, tiếng máy thu ngân (gợi ý tiền về)
Suggesting the arrival of a large amount of money.
kerching /kəˈt͡ʃɪŋ/ nghĩa là keng, tiếng máy thu ngân (gợi ý tiền về)
keng, tiếng máy thu ngân (gợi ý tiền về)
Suggesting the arrival of a large amount of money.