keng
keng [ˈkeŋ˦] nghĩa là giả ốm để trốn việc
Các nghĩa
-
giả ốm để trốn việc
Synonym of chao keng (“to malinger, to shirk military duties by reporting sick”).
keng [ˈkeŋ˦] nghĩa là giả ốm để trốn việc
giả ốm để trốn việc
Synonym of chao keng (“to malinger, to shirk military duties by reporting sick”).