← Từ điển

kendi

C2 noun

kendi nghĩa là bình kendi (bình đựng chất lỏng kiểu châu Á, không quai, miệng rộng, thường có một vòi rót)

Các nghĩa

  1. bình kendi (bình đựng chất lỏng kiểu châu Á, không quai, miệng rộng, thường có một vòi rót)

    A container of Asian derivation, usually handleless, used to hold liquid with a broad opening on top for inserting liquid and usually only one spout for pouring.

Dạng khác