← Từ điển

keeled

C2 adj

keeled /ˈkiːld/ nghĩa là có sống thuyền

Các nghĩa

  1. có sống thuyền

    Furnished with a keel.

    in-compounds · not-comparable

    It was a deep-keeled yacht.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn