← Từ điển

keel

C1 verb

keel /kiːl/ nghĩa là đổ sụp, ngã quỵ

Các nghĩa

  1. đổ sụp, ngã quỵ

    To collapse, to fall.

    intransitive

    He keeled over after having a stroke.

  2. lái tàu, điều khiển tàu

    To traverse with a keel; to navigate.

  3. lật úp, lộn sống tàu lên

    To turn up the keel; to show the bottom.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn