← Từ điển

kawaii

C2 noun

kawaii /kəˈwaɪ.i/ nghĩa là sự dễ thương, sự đáng yêu

Các nghĩa

  1. sự dễ thương, sự đáng yêu

    The quality of being kawaii; cuteness.

    uncountable

    I didn't know "kawaii" was a Japanese word.

  2. phong cách dễ thương, văn hóa dễ thương

    The style or culture of cuteness

    uncountable

    Her room is full of kawaii, with pastel plushies, anime posters, and cute stationery.