← Từ điển

kathakali

C2 noun

kathakali /ˌkætəˈkæli/ nghĩa là kathakali (vũ kịch truyền thống miền nam Ấn Độ, biểu diễn với năng lượng nhào lộn và kịch câm cách điệu cao)

Các nghĩa

  1. kathakali (vũ kịch truyền thống miền nam Ấn Độ, biểu diễn với năng lượng nhào lộn và kịch câm cách điệu cao)

    a spectacular lyric dance drama of southern India performed with acrobatic energy and highly stylized pantomime.

Dạng khác