← Từ điển

kasher

C2 verb

kasher /ˈkɑʃɚ/ nghĩa là làm sạch máu (bằng cách rửa và ướp muối)

Các nghĩa

  1. làm sạch máu (bằng cách rửa và ướp muối)

    to remove excess blood from by washing and salting

    judaism · transitive

  2. làm sạch tạp chất không kosher (bằng cách vệ sinh, đun nóng, v.v.)

    to remove traces of non-kosher substances from by cleaning, heating, etc.

    judaism · transitive

    David moved into his new apartment, put up mezuzahs, and kashered his new kitchen.

Dạng khác