← Từ điển

kasha

C2 noun

kasha /ˈkɑʃə/ nghĩa là cháo kiều mạch

Các nghĩa

  1. cháo kiều mạch

    A kind of dry curry from Bengal.

    uncountable

    She made some authentic Bengali recipes like Sukto, Mochar Ghonto, Doi Bagun, Doi Catla Maach and Chicken Kasha.

    I love her chicken curry, chicken bharta, chicken kasha.