← Từ điển

karst

C2 noun

karst /kɑɹst/ nghĩa là các-xtơ, các-tơ

Các nghĩa

  1. các-xtơ · các-tơ

    A type of land formation, usually with many caves formed through the dissolving of limestone by underground drainage.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn