← Từ điển

kampung

C2 noun

kampung /ˈkʌmˌpɔŋ/ nghĩa là làng truyền thống

Các nghĩa

  1. làng truyền thống

    A traditional village.

    brunei · indonesia · malaysia · singapore

  2. khu phố, vùng ngoại ô (nơi trước đây là làng)

    A district or suburb where a former village once stood.

    singapore

    Kampung Tanah Merah.

Dạng khác