← Từ điển

kampong

C2 noun

kampong /ˈkɑmˌpɔŋ/ nghĩa là bến đỗ, cảng; thị trấn ven sông

Các nghĩa

  1. bến đỗ, cảng; thị trấn ven sông

    A landing, a port; a river town.

    Kampong Thom (ខេត្តកំពង់ធំ (khéttâkâmpôngthum))    Kampong Cham (កំពង់ចាម (kɑmpŭəng caam))

Dạng khác