← Từ điển

kamerad

C2 verb

kamerad nghĩa là đầu hàng (như lính Đức trong Thế chiến II)

Các nghĩa

  1. đầu hàng (như lính Đức trong Thế chiến II)

    To surrender, as a German in World War II.

    intransitive

Dạng khác