← Từ điển

Kamba

C2 name

Kamba nghĩa là huyện Kamba, thuộc địa khu Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc

Các nghĩa

  1. huyện Kamba, thuộc địa khu Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc

    the language of this people.

  2. an extinct language of Brazil.