← Từ điển

Kalimantan

C2 noun

Kalimantan /ˌkɑlɪˈmɑntɑn/ nghĩa là người Kalimantan (thành viên của một bộ tộc hoặc nhóm dân tộc và ngôn ngữ bản địa ở đảo Kalimantan)

Các nghĩa

  1. người Kalimantan (thành viên của một bộ tộc hoặc nhóm dân tộc và ngôn ngữ bản địa ở đảo Kalimantan)

    A member of a tribe or ethnic and linguistic group native to Kalimantan island.

Dạng khác