kail
kail nghĩa là nước dùng rau cải; canh rau
Các nghĩa
-
nước dùng rau cải; canh rau
A broth made with kale or other vegetables; hence, any broth; also, a dinner.
Dạng khác
- kails plural
kail nghĩa là nước dùng rau cải; canh rau
nước dùng rau cải; canh rau
A broth made with kale or other vegetables; hence, any broth; also, a dinner.