← Từ điển

kail

C2 noun

kail nghĩa là nước dùng rau cải; canh rau

Các nghĩa

  1. nước dùng rau cải; canh rau

    A broth made with kale or other vegetables; hence, any broth; also, a dinner.

    countable · uncountable

Dạng khác