← Từ điển

Kadu

C2 noun

Kadu nghĩa là dân tộc Kadu (một dân tộc thiểu số ở Myanmar, chủ yếu sống ở vùng đồi phía tây bắc nước này)

Các nghĩa

  1. dân tộc Kadu (một dân tộc thiểu số ở Myanmar, chủ yếu sống ở vùng đồi phía tây bắc nước này)

    An ethnic group of Myanmar, mostly residing in the country's northwestern hills.

    plural · plural-only