← Từ điển

Kaaba

C2 name

Kaaba /ˈkɑːbə/ nghĩa là Kaaba, ngôi đền đá hình khối lập phương ở Mecca, nơi linh thiêng nhất của đạo Hồi

Các nghĩa

  1. Kaaba, ngôi đền đá hình khối lập phương ở Mecca, nơi linh thiêng nhất của đạo Hồi

    The nearly cubical stone temple in Mecca, the holiest place in Islam and site of the great hajj assembly.

    The Kaaba is God's house.

    He saw the Kaaba for the first time.

    Sami walked around the Kaaba seven times.