← Từ điển

juror

B2 noun

juror /ˈd͡ʒʊɹɚ/ nghĩa là bồi thẩm, thẩm phán

Các nghĩa

  1. bồi thẩm · thẩm phán

    A member of a jury.

    Ziri is a juror.

    The twelfth juror is missing.

Dạng khác