← Từ điển

jun

B1 noun

jun /dʒʌn/ nghĩa là đồng jun, đơn vị tiền tệ của Bắc Triều Tiên và trước đây của Hàn Quốc, bằng một phần trăm won

Các nghĩa

  1. đồng jun, đơn vị tiền tệ của Bắc Triều Tiên và trước đây của Hàn Quốc, bằng một phần trăm won

    A monetary unit of North Korea and formerly of South Korea, equal to one hundredth of a won.

    I'm afraid you must have misinterpreted my e-mail of Jun 8.

Dạng khác