jumps
jumps /d͡ʒʌmps/ nghĩa là áo chẽn nữ thế kỷ 18
Các nghĩa
-
áo chẽn nữ thế kỷ 18
A bodice worn instead of stays by women in the 18th century.
See which way the cat jumps.
The kangaroo jumps very high.
The quick brown fox jumps over the lazy dog.
-
tình trạng bồn chồn
A jumpy or nervous condition.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều