juba
juba nghĩa là điệu nhảy juba (điệu nhảy Mỹ gốc Tây Phi, gồm động tác giậm chân và vỗ tay, vỗ vào tay, chân, ngực, má)
Các nghĩa
-
điệu nhảy juba (điệu nhảy Mỹ gốc Tây Phi, gồm động tác giậm chân và vỗ tay, vỗ vào tay, chân, ngực, má)
An American dance of West African origin that involves stomping as well as slapping and patting the arms, legs, chest, and cheeks.
My name is Juba.
Juba II was a scholar king.
Juba II was a philosopher king.
Dạng khác
- jubas plural