← Từ điển

jowly

C2 adj

jowly /ˈd͡ʒaʊli/ nghĩa là có bọng má, có cằm hai lớp

Các nghĩa

  1. có bọng má, có cằm hai lớp

    Having conspicuous jowls; with a double chin.

    Nick, or Domenico, was sixty or so now and looked it. He was jowly and paunched and was still Italian enough not to give a damn.

Dạng khác