← Từ điển

jokester

C2 noun

jokester /ˈd͡ʒoʊkstɚ/ nghĩa là người hay kể chuyện cười, người hay pha trò

Các nghĩa

  1. người hay kể chuyện cười, người hay pha trò

    A person who tells jokes; a joker.

    Our uncle is always being a jokester and cracking jokes about how much he eats and makes messes.

  2. người hay chơi khăm, người hay trêu chọc

    A person who plays practical jokes; a prankster.

  3. hề, gã hề trong triều đình

    Jester, court jester.

Dạng khác