← Từ điển

joist

C2 verb

joist /d͡ʒɔɪst/ nghĩa là lắp đà, lắp xà ngang

Các nghĩa

  1. lắp đà, lắp xà ngang

    To fit or furnish with joists.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối