← Từ điển

jitter

C2 verb
us /ˈd͡ʒɪtɚ/

jitter /ˈd͡ʒɪtə(ɹ)/ nghĩa là bồn chồn, lo lắng

Các nghĩa

  1. bồn chồn, lo lắng

    To be nervous.

    intransitive

    Is it not concerning the way the markets jitter about these days?

  2. làm nhiễu, dịch ngẫu nhiên

    To position data points randomly to avoid visual overlap.

Dạng khác