jit
jit /d͡ʒɪt/ nghĩa là thanh niên ngông cuồng, thiếu kinh nghiệm
Các nghĩa
-
thanh niên ngông cuồng, thiếu kinh nghiệm
An inexperienced, foolhardy young man.
-
cách gọi một chàng trai trẻ
A term of address for a young man.
Wusgood witchu jit?
-
đứa trẻ
A child.
That happened back when I was still a jit.
And if they leave the cul-de-sac, then, jit I promise to rebel
Dạng khác
- jits plural