← Từ điển

jit

C2 noun

jit /d͡ʒɪt/ nghĩa là thanh niên ngông cuồng, thiếu kinh nghiệm

Các nghĩa

  1. thanh niên ngông cuồng, thiếu kinh nghiệm

    An inexperienced, foolhardy young man.

    us · derogatory

  2. cách gọi một chàng trai trẻ

    A term of address for a young man.

    florida · slang

    Wusgood witchu jit?

  3. đứa trẻ

    A child.

    slang

    That happened back when I was still a jit.

    And if they leave the cul-de-sac, then, jit I promise to rebel

Dạng khác