← Từ điển

jit

C2 noun

jit /d͡ʒɪt/ nghĩa là thanh niên ngông cuồng, thiếu kinh nghiệm

Các nghĩa

  1. thanh niên ngông cuồng, thiếu kinh nghiệm

    Semen.

    slang · uncountable · vulgar

    Even the heady aromatic smell made me shoot HARDER!! I angled my prick down to criss-cross her face with several lines of hot jit!