jinx
Các nghĩa
-
bùa chú, lời nguyền
A hex; an evil spell.
-
người/vật mang xui xẻo
A person or thing supposed to bring bad luck.
Dạng khác
- jinxes plural
bùa chú, lời nguyền
A hex; an evil spell.
người/vật mang xui xẻo
A person or thing supposed to bring bad luck.